Ống nhựa PPR là gì? Ưu điểm và ứng dụng của ống nhựa PPR - Thành Công

Ống nhựa PPR là gì? Ưu điểm và ứng dụng của ống nhựa PPR

Ống nhựa PPR được sử dụng thông dụng với độ bền cao, giá thành hợp lý. Vậy cụ thể ống nhựa PPR là gì, ưu điểm và ứng dụng của nó ra sao? Hãy cùng tham khảo chi tiết ở nội dung bài viết dưới đây.

Xem thêm: Cầu chì là gì

Ống nhựa PPR là gì?

Ống nhựa PPR là một loại ống hình trụ cứng và thẳng. Được làm từ nhựa Polypropylene Random Copolymer được tạo thành từ quá trình đùn ép liên tục. Loại ống này thường có màu xanh lá cây, màu trắng và sở hữu kích thước đường kính từ 20mm đến 110mm. Loại ống này có độ dày hơn so với ống PVC. Đi kèm với nó là phụ kiện, bộ phận kết nối thích hợp với mọi đường ống kính.

Ống nhựa PPR là gì?
Ống nhựa PPR là gì?

Ưu điểm nổi trội của ống nhựa PPR

Ống nhựa PPR mang nhiều lợi thế nổi bật so với những dòng ống khác có mặt trên thị trường. Chính vì thế sản phẩm này ngày càng được dùng nhiều. Đồng thời từ từ thay the các dòng ống truyền thống. Cụ thể dưới đây là một số đặc điểm nổi trội của ống nhựa PPR.

Độ dẫn nhiệt, dẫn điện thấp

Ống nhựa PPR mang khả năng dẫn nhiệt không cao vì thế an toàn cho quá trình sử dụng. Độ dẫn nhiệt cảu PPR đạt 0.24w/mm 0 độ C. Nhiệt độ này không có tác dụng truyền từ chất lỏng trong ống ra bên ngoài và ngược lại.

Yếu tố này tăng hoặc giảm nhiệt trong quá trình truyền dẫn chất lỏng hoặc lạnh tương đương. Bởi thế hệ thống hoạt động vô cùng hiệu quả. Giữ được nhiệt độ chuẩn khi dùng ống để dẫn nước nóng mà không lo vấn đề mất nhiệt năng.

Tuổi thọ và độ bền cao

Ống PPR có tuổi thọ và độ bền cao của sản phẩm cao hơn 50 năm. Với khả năng chịu được nhiệt 900 độ C và 20bar. PPR có tính linh hoạt cao, ứng suất cơ học tốt kể cả các chấn đống mạnh như động đất. Mặt khác kết cấu của ống PPR không bị tác động với nhiệt độ, thời tiết bên ngoài môi trường. Các bạn hoàn toàn yên tâm vì sản phẩm này không có tình trạng vỡ, nứt mà bền theo năm tháng.

Chống ăn mòn hóa học tốt

Sản phẩm này có khả năng kháng được các loại hóa chất như Clorua, Sulphat, nitrat, v.v. Những hóa chất này chúng ta sẽ thường bắt gặp ở nước thải công nghiệp và nước giếng khoan. Ống PPR không bị oxy hóa trong không khí ẩm. Với khả năng chịu được ddoojj PH từ 1 đến 14.

Bên cạnh đó, khác với ống kim loại truyền thống. Ống này trơ với hóa chất và điện phân. Khiến nó an toàn khi dùng trong trường hợp nước có độ mặn cao hay các hóa chất mang tính ăn mòn cao.

Chống kết tủa

Ống này có bề mặt bên trong nhẵn với độ ghồ ghề 0.007mm. Mặt khác, ưu điểm ngăn ngừa được hoàn toàn tình trạng lắng đọng cặn, vôi và rong rêu trên thành ống. Hơn nữa, khách với ống kim loại, PPR không bị đóng cặn, bong tróc nên an toàn khi sử dụng.

Khớp nối ống

Khớp nối ống hàn được tạo thành với nhau ở nhiệt độ 2600C, do đó kỹ thuật hàn không khó khăn. Thiết bị hàn được dùng bằng tay, với thời gian từ 4 – 40 giây. Và sản phẩm có khả năng chịu áp lực sau 2 đến 10 phút.

Mối nối ống đạt độ vững về nhiệt độ, áp suất, cơ học , không dùng hóa chất vì vậy nước không bị nhiễm độc. Mối nối chịu được áp lực khoảng 4kg/cm3, đáp ứng tốt nhu cầu cấp nước sinh hoạt. Mối nối không rò rỉ và bền vững.

Xem thêm: Pin năng lượng mặt trời

Tính an toàn cao

Ống nhựa PPR được Bộ Y tế chứng nhận vệ sinh an toàn thực phẩm. Sản phẩm này an toàn, không gây hại cho sức khỏe con người và môi trường. Vì thế hoàn toàn yên tâm sử dụng sản phẩm này trong hệ thống cung cấp nước tinh khiết.

Tính an toàn cao
Tính an toàn cao

Tính thẩm mỹ

Thiết kế góc cạnh, sắc nét, hài hòa phù hợp với nhu cầu của người dùng. Đồng thời là vật liệu đắc lực cho những công trình.

Hiệu quả kinh tế

Ống nhựa PPR có trọng lượng thấp, việc vận chuyển cũng như lắp đặt không mất nhiều công sức, thời gian. Đồng thời có thể khoan đục, cắt thuận lợi trong quá trình thi công. Sản phẩm có mức giá phù hợp với mọi đối tượng người tiêu dùng. Ống nhựa PPR không gây ô nhiễm môi trường và có thể tái sinh.

Ứng dụng của ống nhựa PPR

Trong các năm trở lại đây, ống nhựa PPR sử dụng thông dụng trong nhiều lĩnh vực do có nhiều khả năng vượt trội. Các ứng dụng ống PPR phổ biến bao gồm:

  • Ứng dụng trong ngành xây dựng nư cấp nước lạnh, nóng cho sinh hoạt.
  • Trong công nghiệp, nông nghiệp, ống dẫn nước tưới tiêu, ống dẫn dung dịch thực phẩm, ống dẫn đầu, ống dẫn chất lỏng có tính ăn mòn.
  • Trong lĩnh vực y tế: Dùng để dẫn nước sinh hoạt cho toàn bệnh viện.
  • Hệ thống ống dẫn các bộ nguồn sưởi ấm sàn nhà, tản nhiệt.
  • Các hệ thống dẫn gas, khí và hóa chất.

Bảng giá ống nhựa PPR

Với nhiều ưu điểm vượt trội như vậy, mức giá của nó cũng không rẻ. Vậy cụ thể giá ống nhựa PPR như thế nào? Mời các bạn hãy tham khảo ở ảnh sau đây:

Bảng giá ống nhựa PPR
Bảng giá ống nhựa PPR

So sánh ống HDPE và ống PPR

Nhằm có thể biết rõ, đặc điểm thông tin từng loại ống. Sửa điều hòa tại Vinh Thành Công sẽ so sánh chi tiết cho bạn.

Ống PPR

Ưu điểm

  • Ống mang độ bền cơ học và độ cứng tốt. Nên chịu được các tác động mạnh kể cả như động đất.
  • PPR không bị oxy hóa trong môi trường ẩm đồng thời bền với những yếu tố mưa, nắng.
  • Bề mặt ống nhẵn tránh tình trạng rêu trong lòng ống.
  • Mối nối khi lắp đặt ống không dùng hóa chất, nên không gây ô nhiễm độc nước. Thường được dùng để cấp hệ thống nước sạch.
  • PPR mang tính dẫn nhiệt, điện thấp nên dùng để vận chuyển nước nóng.

Nhược điểm

  • PPR có giá thành cao hơn.
  • PPR không đa dạng như ống HDPE.

Ống HDPE

Ống HDPE mang nhiều ưu điểm nổi bật, nên thường dùng tại những công trình có quy mô rộng.

Ưu điểm

  • Không bị rò rỉ sau thời gian dài sử dụng. Ống mang sức kháng cao với những loại hóa chất và hiện tượng ăn mòn tự nhiên khác. –
  • Loại này thích hợp đặt trong môi trường chịu nhiều ảnh hưởng bên ngoài. Vì ống mang độ dẻo cùng khả năng chịu biến dạng tốt. Do đó khi gặp tác động vẫn không bị biến dạng.
  • Loại ống này được làm từ nhựa nguyên sinh. Vì thế để đảm bảo an toàn môi trường xung quanh. Nên được lắp cả dưới đất và nước.
  • Bề mặt trong ống có hệ số ma sát không lớn, mặt trong nhẵn trơn. Vì thế ống được dùng trong hệ thống dẫn nước, tưới tiêu mà không có hiện tượng cản trở và ngưng dòng chảy.

Nhược điểm

  • Một số loại ống HDPE mang kích thước lớn nên ảnh hưởng đến quá trình vận chuyển, lắp đặt.
  • Chi phí lắp đặt loại ống HDPE khá cao nên chỉ dùng trong dự án, công trình quy mô lớn và được đầu tư nhiều vốn.

Trên đây là nội dung tìm hiểu về ống nhựa PPR là gì, ưu và nhược điểm ứng dụng ống PPR trong cuộc sống. Hi vộng thông tin cung cấp, giúp bạn có thêm kinh nghiệm trong vấn đề chọn ống nhựa cho hệ thống cấp thoát nước của gia đình hoặc công trình.

Xem thêm: Cách sửa bóng đèn Compact

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

0932388938